害相思病的

hại tương tư bệnh đích

Hán Việt: hại tương tư bệnh đích

Tổng quan

sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi

Cấu tạo: (hại) + (tương) + (tư) + (bệnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi