家给人足
gia cấp nhân túc
Hán Việt: gia cấp nhân túc · Pinyin: jiā jǐ rén zú
Tổng quan
cơm no áo ấm
家家衣食充裕,人人生活富足。
家家豐衣足食,人人生活富足。《史記.卷六八.商君傳》:「道不拾遺,山無盜賊,家給人足。」《晉書.卷六六.陶侃傳》:「是以百姓勤於農殖,家給人足。」也作「戶給人足」、「家給民足」、「人給家足」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ)
- Cihui cuộc sống sung túc đều no đủ; cơm no áo ấm (mọi nhà)。家家戶戶豐衣足食。
- Biên soạn 家給人足 iājǐrénzú f.e. affluent society
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家家衣食充裕,人人生活富足。
Eng
- Cihui lit. each household provided for, enough for the individual (idiom); comfortably off