富有感情的

phú hữu cảm tình đích

Hán Việt: phú hữu cảm tình đích

Tổng quan

sự sờ mó, sự bắt mạch, sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng, sự cảm động, sự xúc động, sự thông cảm, (triết học) cảm tình, cảm nghĩ, ý kiến, (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm, sự nhạy cảm, (số nhiều) lòng tự ái, có cảm giác, có tình cảm, xúc cảm, cảm động, nhạy cảm, thật tình, chân thật; sâu sắc

Cấu tạo: (phú) + (hữu) + (cảm) + (tình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sờ mó, sự bắt mạch, sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng, sự cảm động, sự xúc động, sự thông cảm, (triết học) cảm tình, cảm nghĩ, ý kiến, (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm, sự nhạy cảm, (số nhiều) lòng tự ái, có cảm giác, có tình cảm, xúc cảm, cảm động, nhạy cảm, thật tình, châ…