富甲一方

fù jiǎ yī fāngphú giáp nhất phương

Hán Việt: phú giáp nhất phương · Pinyin: fù jiǎ yī fāng

Tổng quan

phú giáp một phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

甲,位居第一。富甲一方形容非常富有。如:「二十年前他孑然一身的離開家鄉,經過不斷的努力,如今已是富甲一方了。」

Cấu tạo: 富 (phú) + 甲 (giáp) + 一 (nhất) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giàu nhất vùng
  • VietPhrases phú giáp một phương
  • Tần suất từ phú giáp một phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甲,位居第一。富甲一方形容非常富有。如:「二十年前他孑然一身的離開家鄉,經過不斷的努力,如今已是富甲一方了。」

Eng

  • Cihui (idiom) to be the richest person (or family) in a region; to possess great wealth in one's locality
  • Tần suất từ (idiom) to be the richest person (or family) in a region; to possess great wealth in one's locality

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

家徒四壁