家徒四壁

jiā tú sì bìgia đồ tứ bích

Hán Việt: gia đồ tứ bích · Pinyin: jiā tú sì bì

Tổng quan

TỨ BÍCH nhà chỉ có bốn bức tường; gia cảnh quá nghèo; nghèo rớt mồng tơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

徒:只,仅仅。家里只有四面的墙壁。形容十分贫困,一无所有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

家中只剩四面牆壁。形容家境貧困,一無所有。宋.辛棄疾〈水調歌頭.我亦卜居者〉詞:「好在書攜一束,莫問家徒四壁,往日置錐無。」《孽海花》第三回:「那時正是家徒四壁,囊無一文。」也作「家徒壁立」。

Cấu tạo: 家 (gia) + 徒 (đồ) + 四 (tứ) + 壁 (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa là rất nghèo
  • Cihui khốn khổ
  • Biên soạn 家徒四壁 iātúsìbì f.e. be utterly destitute; be extremely poor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中只剩四面牆壁。形容家境貧困,一無所有。宋.辛棄疾〈水調歌頭.我亦卜居者〉詞:「好在書攜一束,莫問家徒四壁,往日置錐無。」《孽海花》第三回:「那時正是家徒四壁,囊無一文。」也作「家徒壁立」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒:只,仅仅。家里只有四面的墙壁。形容十分贫困,一无所有。
  • Kaggle Zh-Vi in necessity

Eng

  • Cihui 家徒四壁 iātúsìbì f.e. be utterly destitute; be extremely poor

Đức

  • Handedict vollkommen mittellos (Adj, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一贫如洗 · 四壁萧条 · 室如悬磬 · 家徒壁立 · 环堵萧然

Từ trái nghĩa

富可敌国 · 富甲一方 · 腰缠万贯