寢食難安
tẩm thực nan an
Hán Việt: tẩm thực nan an · Pinyin: qǐn shí nán ān
Tổng quan
nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ) | nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ) | nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睡覺和吃飯都不安心。形容憂慮煩亂的樣子。如:「放榜前的焦慮,令他寢食難安。」也作「寢食不安」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寝: 睡觉。睡在席子上也感到不安。形容内心烦躁。
Eng
- CC-CEDICT lit. cannot rest or eat in peace (idiom)|fig. extremely worried and troubled
- Cihui lit. cannot rest or eat in peace (idiom); fig. extremely worried and troubled