實業

shí yèthật nghiệp

Hán Việt: thật nghiệp · Pinyin: shí yè

Tổng quan

thực nghiệp; công thương nghiệp (công thương nghiệp thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指工商企业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農、礦、工、商等經濟事業的總稱。也稱為「產業」。

Cấu tạo: 實 (thật) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thật nghiệp: thực nghiệp/công thương nghiệp; công thương nghiệp
  • Biên soạn 實業 híyè n. 1. industry; industry and commerce 2. <Budd.> acts resulting in retribution according to the law of karma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農、礦、工、商等經濟事業的總稱。也稱為「產業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指工商企业。

Eng

  • Cihui industry; commercial enterprise
  • Tần suất từ 實業 híyè n. 1. industry; industry and commerce 2. <Budd.> acts resulting in retribution according to the law of karma

Đức

  • Handedict Industrie und Handel (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Nghề có ích thật sự trong đời sống

Từ liên quan

Gần nghĩa

實業家 · 業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大 · 業已