實物工資制

thật vật công tư chế

Hán Việt: thật vật công tư chế

Tổng quan

(Tommy) người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins), lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương, bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy) chế độ trả lương bằng hiện vật

Cấu tạo: (thật) + (vật) + (công) + (tư) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tommy) người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins), lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương, bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy) chế độ trả lương bằng hiện vật