實相花 thật tương hoa Hán Việt: thật tương hoa Tổng quan (雜語)實相之妙理,為佛道修行者之欲證悟而眺望者,故喻之以世間之花,而謂為實相之花。☸ Cấu tạo: 实 (thật) + 相 (tương) + 花 (hoa)Hán Việtthật tương hoaCấu tạo实 + 相 + 花 · thật + tương + hoa nghĩa thành phần: thật + tương + hoa Nghĩa ViệtCihui (雜語)實相之妙理,為佛道修行者之欲證悟而眺望者,故喻之以世間之花,而謂為實相之花。☸ Từ liên quan Gần nghĩa實相印 · 實相慧 · 實相義 · 實相觀 · 實相身 · 實相門 · 實相風 · 实相