實至名歸

shí zhì míng guī thật chí danh quy

Hán Việt: thật chí danh quy · Pinyin: shí zhì míng guī

Tổng quan

danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thật) + (chí) + (danh) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有真才實學的人,不求名而名自至。《儒林外史》第一五回:「敦倫修行,當受當事之知;實至名歸,反作了終身之玷。」

Eng

  • CC-CEDICT fame follows merit (idiom)
  • Cihui 實至名歸 hízhìmíngguī f.e. 1. honor is based on actual achievements 2. Fame follows merit.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沽名钓誉