實蔭

thật ấm

Hán Việt: thật ấm

Tổng quan

THẬT ÂM (1718-1791) Thiền sư đời Thanh, họ Chung, tự Phật Duệ, người xứ Hán Dương, Hồ Bắc, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Minh Trung, đời thứ 40 hệ Nam Nhạc. Trụ trì các chùa Càn Phong, Nam Bình, Thánh

Cấu tạo: 实 (thật) + 荫 (ấm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1718-1791) Thiền sư đời Thanh, họ Chung, tự Phật Duệ, người xứ Hán Dương, Hồ Bắc, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Minh Trung, đời thứ 40 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì các chùa Càn Phong, Nam Bình, Thánh Nhân
  • Nguồn khác Tác phẩm: Phật Duệ tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

实业 · 实习 · 实事 · 实付 · 实价 · 实体 · 实例 · 实值