寬厚
khoan hậu
Hán Việt: khoan hậu · Pinyin: kuān hòu
Tổng quan
khoan dung | rộng lượng | độ lượng | dáng người đậm và to | giọng trầm và sâu
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan dung | rộng lượng | độ lượng | dáng người đậm và to | giọng trầm và sâu
- Cihui khoan hậu khoan hậu ☆Lòng dạ rộng rãi, có đức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.待人寬大厚道。《管子.形勢解》:「人主者,溫良寬厚,則民愛之。」《薛仁貴征遼事略》:「下馬受降,唐帝寬厚,亦赦其過。爾不投降,置於砧刀,悔之晚矣。」 2.寬闊厚實。如:「他寬厚的手掌上,布滿了生活歷練的痕跡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽而厚~的胸膛; (待人)宽容厚道; (声音)浑厚唱腔高亢~。
- Tân Hoa Tự Điển ①宽而厚~的胸膛。②(待人)宽容厚道。③(声音)浑厚唱腔高亢~。
Eng
- CC-CEDICT tolerant|generous|magnanimous|thick and broad (build)|thick and deep (voice)
- Cihui tolerant; generous; magnanimous; thick and broad (build); thick and deep (voice)