寵愛

chǒng àisủng ái

Hán Việt: sủng ái · Pinyin: chǒng ài

Tổng quan

mê như điếu đổ; mê mẩn; say mê; sủng ái; cưng chiều; nuông chiều; thiên vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

(上对下)喜爱; 娇纵偏爱:母亲最~小女儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

特別偏愛。多用於上對下。唐.白居易〈長恨歌〉:「後宮佳麗三千人,三千寵愛在一身。」宋.無名氏《梅妃傳》:「會太真楊氏入侍,寵愛日奪,上無疏意。」

Cấu tạo: 寵 (sủng) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con cừu con được nâng niu, người được nâng niu nuông chiều, nâng niu, nuông chiều thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, (thương nghiệp) thư, sự thứ lỗi; sự cho phép, (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt, không mất tiền, đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà), kính nhờ... chuyển, (xem) curry, ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố, thiên vị, bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho, (thông tục) trông giống, thích…
  • Biên soạn 寵愛 hǒng'ài v. dote on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別偏愛。多用於上對下。唐.白居易〈長恨歌〉:「後宮佳麗三千人,三千寵愛在一身。」宋.無名氏《梅妃傳》:「會太真楊氏入侍,寵愛日奪,上無疏意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (上对下)喜爱; 娇纵偏爱:母亲最~小女儿。
  • Kaggle Zh-Vi cosset

Eng

  • JMdict favor
  • JMdict favour
  • JMdict affection
  • Cihui to dote on sb
  • Tần suất từ 寵愛 hǒng'ài v. dote on

Đức

  • Handedict eine Gunst erweisen

ja

  • JMdict 寵愛(ちょうあい)

other

  • Nguồn khác Yêu quý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溺爱 · 疼爱 · 钟爱

Từ trái nghĩa

厌恶