寵愛
sủng ái
Hán Việt: sủng ái · Pinyin: chǒng ài
Tổng quan
cưng chiều ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui cưng chiều ai đó
- Cihui sủng ái sủng ái ☆Yêu quý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別偏愛。多用於上對下。唐.白居易〈長恨歌〉:「後宮佳麗三千人,三千寵愛在一身。」宋.無名氏《梅妃傳》:「會太真楊氏入侍,寵愛日奪,上無疏意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (上对下)喜爱;娇纵偏爱:母亲最~小女儿。
Eng
- CC-CEDICT to dote on sb
- Cihui to dote on sb
ja
- JMdict favor|favour|affection