寸步不離
thốn bộ bất li
Hán Việt: thốn bộ bất li · Pinyin: cùn bù bù lí
Tổng quan
theo sát ai đó (thành ngữ) | giữ gần gũi với
Nghĩa
Việt
- Cihui theo sát ai đó (thành ngữ) | giữ gần gũi với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊緊跟隨著,一小步也不離開。比喻關係密切,總是在一起。《水滸傳》第二回:「高俅自此遭際端王,每日跟著,寸步不離。」《儒林外史》第五回:「趙氏含著眼淚,日逐煨藥煨粥,寸步不離。」
Eng
- CC-CEDICT to follow sb closely (idiom)|to keep close to
- Cihui 寸步不離 ùnbùbùlí f.e. 1. follow sb. closely 2. keep close to 3. refuse to yield an inch