如影随形

rú yǐng suí xíngnhư ảnh tùy hình

Hán Việt: như ảnh tùy hình · Pinyin: rú yǐng suí xíng

Tổng quan

như hình với bóng; người hoặc sự vật có quan hệ mật thiết với nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语本《管子·任法》"然故下之事上也,如响之应声也; 臣之事主也,如影之从形也。"后比喻两个人或两件事物关系密切,不能分离。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.語本《列子.說符》:「形枉則影曲,形直則影正,然則枉直隨形而不在影。」比喻彼此間有密切的因果關係。宋.邵伯溫《聞見前錄》卷六:「莫不如影隨形,煥若丹青,明如日月。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷八.如是我聞二》:「然則前之幸免,豈非留以有待,示所作所受,如影隨形哉!」 2.比喻常在一起。如:「她們總是如影隨形,有如姐妹一般。」

Cấu tạo: 如 (như) + 影 (ảnh) + 隨 (tùy) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như bóng với hình (thành ngữ)
  • Cihui gắn bó mật thiết
  • Cihui theo sát không rời
  • Biên soạn 1. inseparable 2. follow as a matter of course

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《管子·任法》"然故下之事上也,如响之应声也; 臣之事主也,如影之从形也。"后比喻两个人或两件事物关系密切,不能分离。

Eng

  • Cihui 如影隨形 úyǐngsuíxíng f.e. 1. inseparable 2. follow as a matter of course

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寸步不离 · 形影相随 · 跬步不离