如影隨形
như ảnh tùy hình
Hán Việt: như ảnh tùy hình · Pinyin: rú yǐng suí xíng
Tổng quan
như bóng với hình (thành ngữ) | gắn bó mật thiết | theo sát không rời
Nghĩa
Việt
- Cihui như bóng với hình (thành ngữ) | gắn bó mật thiết | theo sát không rời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好像影子总是跟着身体一样。比喻两个人关系亲密,常在一起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《管子·任法》"然故下之事上也,如响之应声也;臣之事主也,如影之从形也。"后比喻两个人或两件事物关系密切,不能分离。
- Tân Hoa Tự Điển 好象影子总是跟着身体一样。比喻两个人关系亲密,常在一起。
Eng
- CC-CEDICT lit. as the shadow follows the body (idiom)|fig. closely associated with each other; inseparable; to follow relentlessly
- Cihui 如影隨形 úyǐngsuíxíng f.e. 1. inseparable 2. follow as a matter of course