对儿童有利

duì ér tóng yǒu lìđối nhi đồng hữu lợi

Hán Việt: đối nhi đồng hữu lợi · Pinyin: duì ér tóng yǒu lì

Tổng quan

Cấu tạo: 對 (đối) + 兒 (nhi) + 童 (đồng) + 有 (hữu) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có lợi trẻ em

Đức

  • Handedict kindgerecht

Từ liên quan

Gần nghĩa

有利方便地 · 有利有弊 · 有利可图 · 有利地位 · 有利无害 · 有利条件 · 有利润的 · 有利無弊