对方

duì fāngđối phương

Hán Việt: đối phương · Pinyin: duì fāng

Tổng quan

đối phương; phía bên kia. anh Vương cưới vợ rồi, chị ấy là bảo mẫu ở nhà trẻ. 打球要善於抓住對方的弱點來進攻. đánh bóng cần phải tấn công vào điểm yếu của đối phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟行为的主体处于相对地位的一方:老王结婚了,~是幼儿园的保育员, 打球要善于抓住~的弱点来进攻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相對的一方。如:「球類比賽時,若能抓住對方的弱點,就能穩操勝算。」

Cấu tạo: 對 (đối) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kia
  • Cihui bên kia
  • Cihui phía bên kia
  • Biên soạn 對方 uìfāng* p.w. the other side/party; an adversary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對的一方。如:「球類比賽時,若能抓住對方的弱點,就能穩操勝算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟行为的主体处于相对地位的一方:老王结婚了,~是幼儿园的保育员, 打球要善于抓住~的弱点来进攻。

Eng

  • Cihui the other person; the other side; the other party

Đức

  • Handedict Partner

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

己方 · 我方 · 自己