统一
thống nhất
Hán Việt: thống nhất · Pinyin: tǒng yī
Tổng quan
thống nhất. 統一體 thể thống nhất 統一戰線 mặt trận thống nhất 大家的意見逐漸統一了. ý kiến của mọi người dần dần thống nhất.; nhất trí; chỉnh thể; đơn nhất. 統一的意見 ý kiến thống nhất 統一調配 thống nhất điều phối 統一領導 thống nhất lãnh đạo
①指国家由一个中央政府统治,没有分裂和割据天下统一。②部分联合成整体; 归于一致统一祖国, 统一认识。③一致的; 集中的统一的认识, 统一领导。
使零散、分離的統合為一體。如:「秦國統一天下後,也統一全國的度量衡、車軌寬度及文字等。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
- Cihui thống nhất
- Cihui tích hợp
- Biên soạn v. unify; unite; integrate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使零散、分離的統合為一體。如:「秦國統一天下後,也統一全國的度量衡、車軌寬度及文字等。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指国家由一个中央政府统治,没有分裂和割据天下统一。②部分联合成整体; 归于一致统一祖国, 统一认识。③一致的; 集中的统一的认识, 统一领导。
Eng
- JMdict unity
- JMdict consolidation
- JMdict uniformity
- JMdict unification
- JMdict compatible
- Cihui 7-Eleven (convenience store chain)
Đức
- Handedict Vereinigungsmenge (S, Math)
ja
- JMdict 統一(とういつ)