寻花问柳
tầm hoa vấn liễu
Hán Việt: tầm hoa vấn liễu · Pinyin: xún huā wèn liǔ
Tổng quan
nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ)
1.亦作"寻花觅柳"。 2.游赏风景。语本唐杜甫《严中丞枉驾见过》诗"元戎小队出郊垧﹐问柳寻花到野亭。" 3.喻狎妓。
出外遊賞春天的景色。語本唐.杜甫〈嚴中丞枉駕見過〉詩。後用「尋花問柳」比喻狎妓。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh
- Cihui trăng hoa phóng túng
- Biên soạn id. visit brothels ◆f.e. enjoy a beautiful spring scene
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寻花觅柳"。 2.游赏风景。语本唐杜甫《严中丞枉驾见过》诗"元戎小队出郊垧﹐问柳寻花到野亭。" 3.喻狎妓。
Eng
- Cihui 尋花問柳 únhuāwènliǔ id. visit brothels ◆f.e. enjoy a beautiful spring scene
Đức
- Handedict Bordelle besuchen