拈花惹草

nián huā rě cǎo niêm hoa nhạ thảo

Hán Việt: niêm hoa nhạ thảo · Pinyin: nián huā rě cǎo

Tổng quan

nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: trăng hoa | thường xuyên lui tới kỹ viện | phóng túng

Cấu tạo: (niêm) + (hoa) + (nhạ) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: trăng hoa | thường xuyên lui tới kỹ viện | phóng túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花、草喻指女子。「拈花惹草」指男子挑逗、勾引女人,到處留情。《紅樓夢》第二一回:「因他自小父母替他在外娶了一個媳婦,今年方二十來往年紀,生得有幾分人才,見者無不羨愛。他生性輕浮,最喜拈花惹草。」也作「拈花弄月」、「拈花摘草」、「拈花摘葉」、「粘花惹絮」、「粘花惹草」、「惹草拈花」、「惹草粘花」、「惹草黏花」、「惹草沾風」、「惹草沾花」、「招花惹草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拈:捏;惹:招惹;草、花:比喻好。比喻到处留情,多指男女间的挑逗引诱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻挑逗异性;淫乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 拈捏;惹招惹;草、花比喻好。比喻到处留情,多指男女间的挑逗引诱。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to pick the flowers and trample the grass (idiom)|fig. to womanize|to frequent brothels|to sow one's wild oats
  • Cihui 拈花惹草 iānhuārěcǎo id. 1. seek extra-maritial affairs (of men) 2. have promiscuous relations with women

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寻花问柳