封建社會主義
phong kiến xã hội chủ nghĩa
Hán Việt: phong kiến xã hội chủ nghĩa · Pinyin: fēng jiàn shè huì zhǔ yì
Tổng quan
Cấu tạo: 封 (phong) + 建 (kiến) + 社 (xã) + 會 (hội) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 号称社会主义”而代表没落封建贵族利益的社会思潮。流行于19世纪中叶英、法等国。以法国维尔纽夫巴尔热蒙等为代表。他们提出资本主义社会工人贫困是因为封建王朝被推翻的缘故,认为封建专制政权才能拯救世界”。