專利權
chuyên lợi quyền
Hán Việt: chuyên lợi quyền · Pinyin: zhuān lì quán
Tổng quan
quyền bằng sáng chế
简称专利”。发明创造人或其权利受让人对特定的发明创造在一定期限内依法享有的专用权与独占权。知识产权的一种。我国于1984年公布专利法,1985年公布该法的实施细则,对有关事项作了具体规定。
屬於無體財產權之一種。依據《專利法》,發明人、新型創作人或設計人就其創作提出專利申請,且經審查符合法律規定後,取得專利權。專利權之取得程序與結果原則上應公開並公告之。專利權人在一定期間內,專有排除他人未經其同意而實施其發明、新型及設計之創作的權利。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quyền sáng chế
- Google Alex v6 Quyền патент
- Tần suất từ có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo, (thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo, mỏ (cửa...), rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành, giấy môn bài, giấy đăng ký, bằng sáng chế, việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo, (nghĩa bóng) chứng chỉ (về tư cách đạo đức...), lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cấp bằng sáng chế
- Biên soạn 專利權 huānlìquán n. patent (rights)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屬於無體財產權之一種。依據《專利法》,發明人、新型創作人或設計人就其創作提出專利申請,且經審查符合法律規定後,取得專利權。專利權之取得程序與結果原則上應公開並公告之。專利權人在一定期間內,專有排除他人未經其同意而實施其發明、新型及設計之創作的權利。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称专利”。发明创造人或其权利受让人对特定的发明创造在一定期限内依法享有的专用权与独占权。知识产权的一种。我国于1984年公布专利法,1985年公布该法的实施细则,对有关事项作了具体规定。
- Kaggle Zh-Vi patent
Eng
- Cihui patent right
- Tần suất từ 專利權 huānlìquán n. patent (rights)
Đức
- Handedict patentrechtlich