專業戶
chuyên nghiệp hộ
Hán Việt: chuyên nghiệp hộ · Pinyin: zhuān yè hù
Tổng quan
HỘ hộ chuyên nghiệp (ở nông thôn Trung Quốc hộ gia đình hoặc cá nhân chuyên làm nghề nông.). 養雞專業戶 hộ chuyên nuôi gà
中国农村中专门或主要从事某种生产活动的农户。如养鱼、种花、养蜂、养猪、养蚕等等。
Nghĩa
Việt
- Cihui hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể
- Cihui (bóng) chuyên gia
- Tần suất từ chuyên nghiệp hộ: hộ chuyên nghiệp; hộ chuyên nghiệp
- Biên soạn 專業戶 huānyèhù n. professional/specialized household
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国农村中专门或主要从事某种生产活动的农户。如养鱼、种花、养蜂、养猪、养蚕等等。
Eng
- Cihui rural household that specializes in a particular type of product; (fig.) specialist
- Tần suất từ 專業戶 huānyèhù n. professional/specialized household