尊貴
tôn quý
Hán Việt: tôn quý · Pinyin: zūn guì
Tổng quan
đáng kính | tôn quý | danh dự cao quý; tôn quý。可尊敬;高貴。 尊貴的客人 khách quý
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng kính | tôn quý | danh dự cao quý; tôn quý。可尊敬;高貴。 尊貴的客人 khách quý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊敬顯貴的人。《左傳.昭公二十九年》:「民在鼎矣,何以尊貴?」《周禮.天官.大宰》:「六曰尊貴。」漢.鄭玄.注:「尊貴,尊天下之貴者。」 2.高尚、高貴。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.文惠太子長懋等傳.論曰》:「夫帝王子弟,生長尊貴,情偽之事,不經耳目。」《紅樓夢》第六一回:「就是這樣尊貴。不知怎的,今年這雞蛋短的很,十個錢一個還找不出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊敬贵者; 高贵; 庄重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬贵者。 2.高贵。 3.庄重。
Eng
- CC-CEDICT respected|respectable|honorable
- Cihui respected; respectable; honorable
ja
- JMdict noble (person)