卑賤

bēi jiàn ti tiện

Hán Việt: ti tiện · Pinyin: bēi jiàn

Tổng quan

thấp hèn | hèn hạ và thấp kém hấp hèn. ti tiện ti tiện ☆Thấp hèn. 形 1. hèn mọn; thấp kém (nhẹ hơn chữ "hạ tiện")。舊時指出身或地位低下,比"下賤"程度輕。 出身卑賤。 xuất thân hèn mọn 2. ti tiện; đê hèn。卑鄙下賤。

Cấu tạo: (ti) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ti tiện ti tiện ☆Thấp hèn.
  • Cihui thấp hèn | hèn hạ và thấp kém hấp hèn. ti tiện ti tiện ☆Thấp hèn. 形 1. hèn mọn; thấp kém (nhẹ hơn chữ "hạ tiện")。舊時指出身或地位低下,比"下賤"程度輕。 出身卑賤。 xuất thân hèn mọn 2. ti tiện; đê hèn。卑鄙下賤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身分卑微低賤。《韓詩外傳》卷一:「卑賤貧窮,非士之恥也。」《三國演義》第一○六回:「中原待主公以上公之爵,不為卑賤;今若背反,實為不順。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出身或地位低下;卑鄙下贱:行为~。

Eng

  • CC-CEDICT lowly|mean and low
  • Cihui lowly; mean and low

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下贱 · 卑鄙 · 微贱 · 猥贱

Từ trái nghĩa

尊贵 · 高贵