尋花問柳

xún huā wèn liǔ tầm hoa vấn liễu

Hán Việt: tầm hoa vấn liễu · Pinyin: xún huā wèn liǔ

Tổng quan

nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ) | nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh | trăng hoa phóng túng

Cấu tạo: (tầm) + (hoa) + (vấn) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ) | nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh | trăng hoa phóng túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外遊賞春天的景色。語本唐.杜甫〈嚴中丞枉駕見過〉詩。後用「尋花問柳」比喻狎妓。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to enjoy the beautiful spring scenery (idiom)|fig. to frequent brothels|to sow one's wild oats
  • Cihui 尋花問柳 únhuāwènliǔ id. visit brothels ◆f.e. enjoy a beautiful spring scene

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拈花惹草