小人得志

xiǎo rén dé zhìtiểu nhân đắc chí

Hán Việt: tiểu nhân đắc chí · Pinyin: xiǎo rén dé zhì

Tổng quan

nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

小人:指道德低下或行为不正派的人。指人格卑下的人人取得了权势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容小人一旦得勢,則得意忘形,氣勢凌人。《大宋宣和遺事.元集》:「陰濁用事底時節,夷狄陸梁,小人得志,在天便有彗孛日蝕之災,在地便有蝗蟲饑饉之變,天下百姓,有流離之厄。」《官場現形記》第三八回:「至於內裡這位寶小姐,真正是小人得志,弄得個氣燄薰天,見了戴世昌,喝去呼來,簡直像他的奴才一樣。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 人 (nhân) + 得 (đắc) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
  • Tần suất từ nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ) , nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
  • Biên soạn 小人得志 iǎoréndézhì f.e. villains hold sway

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容小人一旦得勢,則得意忘形,氣勢凌人。《大宋宣和遺事.元集》:「陰濁用事底時節,夷狄陸梁,小人得志,在天便有彗孛日蝕之災,在地便有蝗蟲饑饉之變,天下百姓,有流離之厄。」《官場現形記》第三八回:「至於內裡這位寶小姐,真正是小人得志,弄得個氣燄薰天,見了戴世昌,喝去呼來,簡直像他的奴才一樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小人:指道德低下或行为不正派的人。指人格卑下的人人取得了权势。

Eng

  • Cihui 小人得志 iǎoréndézhì f.e. villains hold sway
  • Tần suất từ 小人得志 iǎoréndézhì f.e. villains hold sway

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瓦釜雷鸣