小商品經濟
tiểu thương phẩm kinh tể
Hán Việt: tiểu thương phẩm kinh tể · Pinyin: xiǎo shāng pǐn jīng jì
Tổng quan
kinh tế hàng hoá nhỏ
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 商 (thương) + 品 (phẩm) + 經 (kinh) + 濟 (tể)
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh tế hàng hoá nhỏ。農民和手工業者以個體勞動進行商品生產的經濟。生產者佔有生產資料,依靠自己的勞動進行生產,並且只是為了換取自己需要的物質資料而出賣商品。
- Cihui kinh tế hàng hoá nhỏ
Eng
- Cihui 小商品經濟 iǎoshāngpǐn jīngjì n. small commodity economy