小大由之

xiǎo dà yóu zhī tiểu đại do chi

Hán Việt: tiểu đại do chi · Pinyin: xiǎo dà yóu zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (đại) + (do) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小事、大事皆須遵循禮節而行。語出《論語.學而》:「禮之用,和為貴。先王之道斯為美;小大由之,有所不行。」後用以指或大或小都可以的意思。如:「此事小大由之,端看你如何處理!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用途可大可小。

Eng

  • Cihui 小大由之 iǎodàyóuzhī f.e. the choice is up to you/him/etc.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可大可小