小子弹

tiểu tử đạn

Hán Việt: tiểu tử đạn

Tổng quan

viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...), đạn bắn chim, đạn súng hơi, viên thuốc tròn, cục tròn nổi (ở đồng tiền...), bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 子 (tử) + 彈 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viên đạn nhỏ
  • Tần suất từ viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...), đạn bắn chim, đạn súng hơi, viên thuốc tròn, cục tròn nổi (ở đồng tiền...), bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pellet

Eng

  • Tần suất từ pellet

Từ liên quan

Gần nghĩa

子弹声 · 子弹 · 子弹火车 · 小子 · 子弹壳 · 子弹头 · 子弹带 · 子弹盒