小手工業者
tiểu thủ công nghiệp giả
Hán Việt: tiểu thủ công nghiệp giả · Pinyin: xiǎo shǒu gōng yè zhě
Tổng quan
thợ tiểu thủ công
占有少量生产资料,用手工操作进行小规模商品生产的人。
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 手 (thủ) + 工 (công) + 業 (nghiệp) + 者 (giả)
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 小手工業者 iǎoshǒugōngyèzhě n. small handicraftsman M:ge/¹míng/²wèi
Eng
- Cihui 小手工業者 iǎoshǒugōngyèzhě n. small handicraftsman M:ge/¹míng/²wèi