小材大用

xiǎo cái dà yòng tiểu tài đại dụng

Hán Việt: tiểu tài đại dụng · Pinyin: xiǎo cái dà yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (tài) + (đại) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才能不高的人,卻擔當重大的任務。如:「他能力不夠,你卻硬要升他當經理,豈不是小材大用了嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以小的才能而任大事。指用人不当。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大材小用