小看

xiǎo kàntiểu khán

Hán Việt: tiểu khán · Pinyin: xiǎo kàn

Tổng quan

KHAN, KHÁN coi khinh; xem nhẹ; xem thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻视。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕視、瞧不起。《紅樓夢》第五五回:「你們就這麼大膽子小看他,可是雞蛋往石頭上碰。」《文明小史》第一九回:「我們若小看他,便大背了平等宗旨。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 看 (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá thấp
  • Tần suất từ tiểu khán: xem/coi thường/coi khinh/xem nhẹ/xem thường; xem thường , đánh giá thấp; KHAN, KHÁN coi khinh; xem nhẹ; xem thường; coi thường; coi khinh; xem nhẹ; xem thường
  • Biên soạn 小看 iǎokàn v. <coll.> look down upon; belittle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、瞧不起。《紅樓夢》第五五回:「你們就這麼大膽子小看他,可是雞蛋往石頭上碰。」《文明小史》第一九回:「我們若小看他,便大背了平等宗旨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻视。

Eng

  • Cihui to look down on; to underestimate
  • Tần suất từ 小看 iǎokàn v. <coll.> look down upon; belittle , Wǒmen kě bùnéng ∼ tā. We cannot look down upon him

Đức

  • Handedict jmdn. od. etw. geringschätzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

藐视 · 轻视 · 鄙视

Từ trái nghĩa

重视