輕視
khinh thị
Hán Việt: khinh thị · Pinyin: qīng shì
Tổng quan
khinh thường | khinh miệt | coi thường | khinh bỉ | đầy khinh miệt em nhẹ, coi thường. khinh thị khinh thị ☆Xem nhẹ, coi thường. khinh thường; coi thường; xem thường。不重視;不認真對待。
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh thị khinh thị ☆Xem nhẹ, coi thường.
- Cihui khinh thường | khinh miệt | coi thường | khinh bỉ | đầy khinh miệt em nhẹ, coi thường. khinh thị khinh thị ☆Xem nhẹ, coi thường. khinh thường; coi thường; xem thường。不重視;不認真對待。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞧不起。《三國演義》第二十五回:「關公舉目一望,謂操曰:『吾觀顏良,如插標賣首耳!』操曰:『未可輕視。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小看,不重视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.小看,不重视。
Eng
- CC-CEDICT contempt|contemptuous|to despise|to scorn|scornful
- Cihui contempt; contemptuous; to despise; to scorn; scornful