轻视

qīng shìkhinh thị

Hán Việt: khinh thị · Pinyin: qīng shì

Tổng quan

khinh thường; coi thường; xem thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小看,不重视。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瞧不起。《三國演義》第二十五回:「關公舉目一望,謂操曰:『吾觀顏良,如插標賣首耳!』操曰:『未可輕視。』」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm bé đi, thu nhỏ lại, làm giảm giá trị, coi nhẹ, xem thường lạnh nhạt (với ai), hờ hững, phớt lờ (ai) sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt, (pháp lý) sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án), (tục ngữ) thân quá hoá nhờn xem thường, coi khinh, khinh miệt sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm, mối tức giận, mối hờn giận, (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ, mặc dù, không kể, bất chấp, dù, mặc dù, không kể, bất chấp coi thường; miệt thị; xem nhẹ, sự xem thường, miệt thị, xem nhẹ làm mất uy tín, làm mất…
  • Biên soạn 輕視 qīngshì v. despise; slight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞧不起。《三國演義》第二十五回:「關公舉目一望,謂操曰:『吾觀顏良,如插標賣首耳!』操曰:『未可輕視。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小看,不重视。

Eng

  • Cihui contempt; contemptuous; to despise; to scorn; scornful
  • Tần suất từ 輕視 qīngshì v. despise; slight , Nǐ bùnéng ∼ biérén. You should not despise others

Đức

  • Handedict geringschätzig

other

  • Nguồn khác Xem nhẹ, coi thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小看 · 忽视 · 歧视 · 渺视 · 漠视 · 看不起 · 蔑视 · 藐视 · 鄙夷 · 鄙视

Từ trái nghĩa

佩服 · 尊敬 · 敬佩 · 敬爱 · 敬重 · 景仰 · 珍视 · 重视 · 钦佩