重视

zhòng shìtrọng thị

Hán Việt: trọng thị · Pinyin: zhòng shì

Tổng quan

coi trọng; xem trọng; chú trọng. 重視學習 coi trọng việc học 重視群眾的發明創造. xem trọng những phát minh sáng tạo của quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.认为重要而认真对待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

特別注意、看重。如:「學校除了教導學識外,更要特別重視學生的人格教育。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 重視學習 重視群眾的發明創造。
  • Biên soạn 重視 zhòngshì* v. attach importance to; take sth. seriously; value

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別注意、看重。如:「學校除了教導學識外,更要特別重視學生的人格教育。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.认为重要而认真对待。

Eng

  • JMdict regarding as important
  • JMdict attaching importance to
  • JMdict taking a serious view of
  • JMdict putting emphasis on
  • Cihui to attach importance to sth; to value

Đức

  • Handedict (hoch)schätzen, ernst nehmen, beachten, Beachtung schenken

ja

  • JMdict 重視(じゅうし)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正视 · 注重 · 珍视 · 着重

Từ trái nghĩa

小看 · 忽视 · 无视 · 漠视 · 蔑视 · 藐视 · 轻蔑 · 轻视 · 鄙弃 · 鄙薄 · 鄙视