藐視
miểu thị
Hán Việt: miểu thị · Pinyin: miǎo shì
Tổng quan
khinh thường | xem thường coi thường; khinh thường; coi khinh。輕視; 小看。 在戰略上要藐視敵人, 在戰術上要重視敵人。 về mặt chiến lược thì coi thường quân địch, còn về mặt chiến thuật phải chú ý đến chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh thường | xem thường coi thường; khinh thường; coi khinh。輕視; 小看。 在戰略上要藐視敵人, 在戰術上要重視敵人。 về mặt chiến lược thì coi thường quân địch, còn về mặt chiến thuật phải chú ý đến chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視。如:「藐視法律」、「藐視人權」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻视藐视困难|在战略上藐视敌人。
Eng
- CC-CEDICT to despise|to look down on
- Cihui to despise; to look down on