小阮賢於大阮

xiǎo ruǎn xián yú dà ruǎn tiểu nguyễn hiền vu đại nguyễn

Hán Việt: tiểu nguyễn hiền vu đại nguyễn · Pinyin: xiǎo ruǎn xián yú dà ruǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (nguyễn) + (hiền) + (vu) + (đại) + (nguyễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋代阮籍与其侄阮咸都以才名著称于世,时称大阮、小阮。后以大阮、小阮为叔侄的通称。指侄儿超过叔父或伯父。