少壯
thiểu tráng
Hán Việt: thiểu tráng · Pinyin: shào zhuàng
Tổng quan
trẻ trung: trai trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ trung: trai trẻ
- Cihui trẻ trung; trai trẻ。年輕力壯。 少壯派。 phái trẻ. 少壯不努力,老大徒傷悲。 trẻ trung không cố gắng, già nua luống buồn thương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕力強的時候。《文選.劉徹.秋風辭》:「歡樂極兮哀情多,少壯幾時兮奈老何。」唐.杜甫〈垂老別〉詩:「憶昔少壯日,遲回竟長歎。」 2.年輕力強的人。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻〉:「霜戈驅少壯,敗屋棄羸耋。」
Eng
- Cihui 少壯 hàozhuàng attr./n. young and vigorous