尖擔兩頭脫

jiān dàn liǎng tóu tuō tiêm đam lưỡng đầu thoát

Hán Việt: tiêm đam lưỡng đầu thoát · Pinyin: jiān dàn liǎng tóu tuō

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêm) + (đam) + (lưỡng) + (đầu) + (thoát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兩頭落空。元.關漢卿《救風塵》第三折:「那個婦人是我平日間打怕的,若與了一紙休書,那婦人就一道煙去了,這婆娘他若是不嫁我呵,可不弄得尖擔兩頭脫。」元.尚仲賢《氣英布》第一折:「你這裡怕不有千般揣摩,卻將咱一時間瞞過,則怕你弄的咱做了尖擔兩頭脫。」