尖端

jiān duān tiêm đoan

Hán Việt: tiêm đoan · Pinyin: jiān duān

Tổng quan

đầu nhọn | phần đầu | chóp | tiên tiến nhất | tinh vi nhất | đỉnh cao nhất | tốt nhất

Cấu tạo: (tiêm) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu nhọn | phần đầu | chóp | tiên tiến nhất | tinh vi nhất | đỉnh cao nhất | tốt nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂點。如:「山峰尖端覆蓋著終年不化的白雪。」 2.比喻最先進、最高級。如:「尖端科技」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尖锐的末梢;顶点;发展水平最高的(科学技术等):~科学|~产品丨非常~的技术。

Eng

  • CC-CEDICT sharp pointed end|the tip|the cusp|tip-top|most advanced and sophisticated|highest peak|the best
  • Cihui sharp pointed end; the tip; the cusp; tip-top; most advanced and sophisticated; highest peak; the best

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

基础 · 末梢 · 末端 · 落后 · 过时