尖端
tiêm đoan
Hán Việt: tiêm đoan · Pinyin: jiān duān
Tổng quan
mũi nhọn; đỉnh điểm.; tột đỉnh; đỉnh cao; mũi nhọn (kỹ thuật khoa học). khoa học mũi nhọn. 尖端技術. kỹ thuật mũi nhọn. 尖端產品. sản phẩm mũi nhọn
尖锐的末梢; 顶点; 发展水平最高的(科学技术等):~科学, ~产品丨非常~的技术。
1.頂點。如:「山峰尖端覆蓋著終年不化的白雪。」 2.比喻最先進、最高級。如:「尖端科技」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu nhọn
- Cihui phần đầu
- Cihui chóp
- Cihui tiên tiến nhất
- Cihui tinh vi nhất
- Cihui đỉnh cao nhất
- Cihui tốt nhất
- Biên soạn 尖端 iānduān n. 1. pointed end 2. acme; peak ◆attr. most advanced; sophisticated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂點。如:「山峰尖端覆蓋著終年不化的白雪。」 2.比喻最先進、最高級。如:「尖端科技」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尖锐的末梢; 顶点; 发展水平最高的(科学技术等):~科学, ~产品丨非常~的技术。
- Kaggle Zh-Vi acme
Eng
- Cihui sharp pointed end; the tip; the cusp; tip-top; most advanced and sophisticated; highest peak; the best
Đức
- Handedict Scheitelpunkt, Spitze