尼陀那目得迦
ni đà na mục đắc già
Hán Việt: ni đà na mục đắc già
Tổng quan
ni đà na mục đắc ca (術語)Nidānamātṛka,根本說一切有部尼陀那目得迦之略名。尼陀那譯因緣。目得迦譯本事。十二分經中之因緣經與本事經也。☸
Cấu tạo: 尼 (ni) + 陀 (đà) + 那 (na) + 目 (mục) + 得 (đắc) + 迦 (già)
Nghĩa
Việt
- Cihui ni đà na mục đắc ca (術語)Nidānamātṛka,根本說一切有部尼陀那目得迦之略名。尼陀那譯因緣。目得迦譯本事。十二分經中之因緣經與本事經也。☸