尽善尽美
tận thiện tận mĩ
Hán Việt: tận thiện tận mĩ · Pinyin: jìn shàn jìn měi
Tổng quan
TẬN MĨ tận thiện tận mỹ; thập toàn thập mỹ; hoàn hảo; hoàn thiện
极其完善,极其美好。指完美到没有一点缺点。
語本《論語.八佾》:「子謂韶,盡美矣,又盡善也。謂武,盡美矣,未盡善也。」後形容事物極為完善美滿。唐.韓愈〈與崔群書〉:「比亦有人說足下誠盡善盡美,抑猶有可疑者。」也作「盡美盡善」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hoàn mỹ
- Cihui tốt nhất có thể
- Cihui không thể nào tốt hơn
- Biên soạn be the acme of perfection
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极其完善,极其美好。指完美到没有一点缺点。
- Kaggle Zh-Vi leave nothing be desired
Eng
- Cihui 盡善盡美 ìnshànjìnměi f.e. be the acme of perfection
Đức
- Handedict Besser geht’s nicht