一无是处

yī wú shì chùnhất vô thị xử

Hán Việt: nhất vô thị xử · Pinyin: yī wú shì chù

Tổng quan

cái gì cũng sai; tồi tệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

是:对,正确。没有一点儿对的或好的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有一點正確或值得肯定的地方。如:「他對我有偏見,在他眼中,我一無是處。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 無 (vô) + 是 (thị) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không có điểm tốt nào
  • Cihui mọi thứ đều sai
  • Biên soạn be devoid of any merit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 是:对,正确。没有一点儿对的或好的地方。

Eng

  • Cihui 一無是處 īwúshìchù f.e. be devoid of any merit; Lǎo Wáng bǎ Xiǎo Wáng shuō ³de ∼. Old Wang's comments on Little Wang were totally negative

Đức

  • Handedict zu nichts zu gebrauchen, Taugenichts sein

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

十全十美 · 尽善尽美