十全十美
thập toàn thập mĩ
Hán Việt: thập toàn thập mĩ · Pinyin: shí quán shí měi
Tổng quan
hoàn hảo và đẹp đẽ | tuyệt vời (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn hảo và đẹp đẽ | tuyệt vời (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻圓滿美好毫無缺陷的境界。如:「天底下少有十全十美的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 十分完美,毫无欠缺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓完美无缺。
Eng
- CC-CEDICT complete and beautiful|to be perfect (idiom)
- Cihui 十全十美 híquánshíměi f.e. perfect in every way | Tiānxià méiyǒu ∼ de ²shì. There's nothing absolutely perfect in the world.