十全十美

shí quán shí měithập toàn thập mĩ

Hán Việt: thập toàn thập mĩ · Pinyin: shí quán shí měi

Tổng quan

THẬP MĨ thập toàn thập mỹ; mười phân vẹn mười

新华 · Tân Hoa Đại lục

十分完美,毫无欠缺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻圓滿美好毫無缺陷的境界。如:「天底下少有十全十美的事。」

Cấu tạo: 十 (thập) + 全 (toàn) + 十 (thập) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn hảo và đẹp đẽ
  • Cihui tuyệt vời (thành ngữ)
  • Biên soạn 十全十美 híquánshíměi f.e. perfect in every way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻圓滿美好毫無缺陷的境界。如:「天底下少有十全十美的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓完美无缺。
  • Kaggle Zh-Vi in the pink of perfection

Eng

  • Cihui 十全十美 híquánshíměi f.e. perfect in every way; Tiānxià méiyǒu ∼ de ²shì. There's nothing absolutely perfect in the world

Đức

  • Handedict vollkommen perfekt (Adj, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天衣无缝 · 尽善尽美 · 无懈可击 · 精美绝伦

Từ trái nghĩa

一无可取 · 百孔千疮 · 美中不足