居安思危

jū ān sī wéi cư an tư nguy

Hán Việt: cư an tư nguy · Pinyin: jū ān sī wéi

Tổng quan

nghĩ đến nguy cơ khi an toàn | cảnh giác trong thời bình (thành ngữ) ang ở trong lúc yên ổn thì phải nghĩ tới lúc nguy cấp, để phòng ngừa trước. cư an tư nguy cư an tư nguy ☆Đang ở trong lúc yên ổn thì phải nghĩ tới lúc nguy cấp, để phòng ngừa trước.

Cấu tạo: (cư) + (an) + (tư) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ đến nguy cơ khi an toàn | cảnh giác trong thời bình (thành ngữ) ang ở trong lúc yên ổn thì phải nghĩ tới lúc nguy cấp, để phòng ngừa trước. cư an tư nguy cư an tư nguy ☆Đang ở trong lúc yên ổn thì phải nghĩ tới lúc nguy cấp, để phòng ngừa trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處於安樂之境,要想到可能出現的危險、困難。《左傳.襄公十一年》:「居安思危,思則有備,有備無患。」《明史.卷一九二.鄭本公傳》:「陛下居安思危,當遠群小,節燕遊,以防一朝之患。」也作「居安慮危」、「處安思危」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居:处于;思:想。虽然处在平安的环境里,也想到有出现危险的可能。指随时有应付意外事件的思想准备。
  • Tân Hoa Tự Điển 居处于;思想。虽然处在平安的环境里,也想到有出现危险的可能。指随时有应付意外事件的思想准备。

Eng

  • CC-CEDICT to think of danger in times of safety|to be vigilant in peacetime (idiom)
  • Cihui 居安思危 ū'ānsīwēi f.e. be vigilant in peacetime

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安不忘危