安不忘危

ān bù wàng wēi an bất vong nguy

Hán Việt: an bất vong nguy · Pinyin: ān bù wàng wēi

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (bất) + (vong) + (nguy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居於安定、太平時不能忘記潛伏著的危機。《易經.繫辭下》:「是故君子安而不忘危,存而不忘亡,治而不忘亂,是以身安而國家可保也。」《舊唐書.卷八九.王方慶傳》:「此乃三時務農,一時講武,以習射御,角校才力,蓋王者常事,安不忘危之道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在安全的时候不忘记危难。意思是时刻谨慎小心,提高警惕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.处在平安的环境,要经常想到可能会出现的困难危险。

Eng

  • Cihui 安不忘危 nbùwàngwēi f.e. In peacetime don't forget the possibility of danger.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

居安思危

Từ trái nghĩa

乐不思蜀