居高臨下的

cư cao lâm hạ đích

Hán Việt: cư cao lâm hạ đích

Tổng quan

chỉ huy; điều khiển, oai vệ, uy nghi, cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...)

Cấu tạo: (cư) + (cao) + (lâm) + (hạ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ huy; điều khiển, oai vệ, uy nghi, cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...)