屈曲
khuất khúc
Hán Việt: khuất khúc · Pinyin: qū qū
Tổng quan
gập lại; co lại (cánh tay)
1.弯曲,曲折。 2.指事物的原委本末。 3.委曲,曲意迁就。
1.彎曲的樣子。唐.李白〈古風詩〉五十九首之二十三:「人心若波瀾,世路有屈曲。」 2.事情的原委始末。《三國志.卷三十七.吳書.法正傳》:「斯乃大略,其外較耳,其餘屈曲,難以辭極也。」 3.委屈、遷就。《三國志.卷五十二.吳書.諸葛謹傳》:「其所以務崇小惠,必以其父新死,自度衰微,恐困苦之民一朝崩沮,故彊屈曲以求民心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cong queo — Quanh co — Khó hiểu.; ong queo — Quanh co — Khó hiểu.; cong vẹo; sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương), (toán học) độ cong sự uốn, chỗ uốn, (ngôn ngữ học) biến tố, (toán học) độ uốn sự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu sự uốn cong, chỗ uốn cong, chỗ rẽ, (toán học) độ uốn, (địa lý,địa chất) nếp oằn chỗ cong, góc cong, (toán học) sự uốn, (âm nhạc) sự chuyển điệu, (ngôn ngữ học) biến tố; gập lại; co lại (cánh tay); co lại
- Biên soạn 屈曲 qūqū r.f. crooked; winding ◆v. bend/crook one's arm, etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎曲的樣子。唐.李白〈古風詩〉五十九首之二十三:「人心若波瀾,世路有屈曲。」 2.事情的原委始末。《三國志.卷三十七.吳書.法正傳》:「斯乃大略,其外較耳,其餘屈曲,難以辭極也。」 3.委屈、遷就。《三國志.卷五十二.吳書.諸葛謹傳》:「其所以務崇小惠,必以其父新死,自度衰微,恐困苦之民一朝崩沮,故彊屈曲以求民心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.弯曲,曲折。 2.指事物的原委本末。 3.委曲,曲意迁就。
- Kaggle Zh-Vi curvature
Eng
- JMdict crookedness
- JMdict bending
- JMdict indentation
- JMdict curvature
- JMdict flexion
- Cihui crooked
- Tần suất từ 屈曲 qūqū r.f. crooked; winding ◆v. bend/crook one's arm, etc
ja
- JMdict 屈曲(くっきょく)
other
- Nguồn khác Cong queo
- Nguồn khác Quanh co
- Nguồn khác Khó hiểu