屏气凝神

bǐng qì níng shénbình khí ngưng thần

Hán Việt: bình khí ngưng thần · Pinyin: bǐng qì níng shén

Tổng quan

"chinese_explanation": "屏气抑制呼吸; 凝神聚精会神。形容注意力高度集中,违心一致。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

屏气抑制呼吸; 凝神聚精会神。形容注意力高度集中,违心一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屏住呼吸,集中精神。謂專心一意。《老殘遊記》第二回:「滿園子的人都屏氣凝神,不敢少動。」

Cấu tạo: 屏 (bình) + 氣 (khí) + 凝 (ngưng) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 屏气抑制呼吸
  • Biên soạn 凝神聚精会神。
  • Biên soạn 形容注意力高度集中,
  • Biên soạn 违心一致。"}
  • Biên soạn hold one's breath and concentrate one's attention

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容注意力集中。

Eng

  • Cihui 屏氣凝神 ǐngqìníngshén f.e. hold one's breath and concentrate one's attention

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心致志