专心致志
chuyên tâm trí chí
Hán Việt: chuyên tâm trí chí · Pinyin: zhuān xīn zhì zhì
Tổng quan
TRÍ CHÍ hết sức chuyên chú; một lòng một dạ; tập trung ý chí. cần phải tạo điều kiện cho các nhà khoa học một lòng một dạ làm công tác nghiên cứu
致:尽,极; 志:意志。把心思全放在上面。形容一心一意,聚精会神。
專一心思,貫徹意志。《孟子.告子上》:「使弈秋誨二人弈,其一人專心致志,惟弈秋之為聽。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷七.奚奴溫酒》:「彼女流賤隸耳,一事精至,便能動人,亦其專心致志而然。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chuyên tâm
- Cihui hoàn toàn tập trung
- Biên soạn 專心致志 huānxīnzhìzhì f.e. with single-hearted devotion
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用心专一﹐聚精会神。
- Kaggle Zh-Vi Apply
Eng
- Cihui 專心致志 huānxīnzhìzhì f.e. with single-hearted devotion
Đức
- Handedict mit ganzem Herzen bei etw. sein